TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schule

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃuːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schulen · sinh cách: der Schule

die Schule nghĩa là trường, trường học, phân khoa, phân khoa đại học.

Nghĩa của Schule

Danh từ · giống cái

  1. Trường, trường học.
  2. Phân khoa, phân khoa đại học.
  3. Trường phái.
  4. Từ cổ Giáo đường do thái.

Biến cách của Schule (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schuledie Schulen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schuleder Schulen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schuleden Schulen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schuledie Schulen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schule

  • Was machen denn alle nach der Schule? Mọi người làm gì sau giờ học?Tatoeba #13725681
  • Ich kann in 10 Minuten zur Schule gehen. Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #420
  • Ich gehe gewöhnlich zu Fuß zur Schule. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360938
  • Ich fahre mit dem Rad zur Schule. Tôi đi học bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642982
  • Er geht zu Fuß in die Schule. Anh ấy đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834146
  • Wir fahren mit dem Bus zur Schule. Chúng tôi đi xe buýt đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #867453
  • Du bist gestern nicht zur Schule gekommen. Hôm qua bạn không đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1211710
  • Ich bin zu Fuß zur Schule gegangen. Tôi đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ school (an institution dedicated to teaching and learning (especially before university); department/institute at a college or university; art movement; followers of a particular doctrine); school, shoal (of fish); pod (group of whales or similar mammals); a synagogue

Câu hỏi thường gặp

Schule nghĩa là gì?

Schule (danh từ) nghĩa là trường, trường học, phân khoa, phân khoa đại học.

Schule là der, die hay das?

Schule là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schule); số nhiều: die Schulen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.