TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Năm nhuận tiếng Đức là gì?

"năm nhuận" trong tiếng Đức là das Schaltjahr (danh từ).

das Schaltjahr Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Năm nhuận, năm nhuần.

  • Dieses Jahr ist ein Schaltjahr. Năm nay là năm nhuận.

Xem đầy đủ từ "Schaltjahr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Năm nhuận tiếng Đức là gì?

"năm nhuận" trong tiếng Đức là das Schaltjahr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.