Năm nhuận tiếng Đức là gì?
"năm nhuận" trong tiếng Đức là das Schaltjahr (danh từ).
das Schaltjahr Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Năm nhuận, năm nhuần.
- Dieses Jahr ist ein Schaltjahr. Năm nay là năm nhuận.
Xem đầy đủ từ "Schaltjahr": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Năm nhuận tiếng Đức là gì?
"năm nhuận" trong tiếng Đức là das Schaltjahr (danh từ).