Nơtron tiếng Đức là gì?
"nơtron" trong tiếng Đức là das Neutron (danh từ).
das Neutron Danh từ · giống trung
/ˈnɔʏ̯tʁɔn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơtron.
Xem đầy đủ từ "Neutron": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nơtron tiếng Đức là gì?
"nơtron" trong tiếng Đức là das Neutron (danh từ).