TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nơtron tiếng Đức là gì?

"nơtron" trong tiếng Đức là das Neutron (danh từ).

das Neutron Danh từ · giống trung

/ˈnɔʏ̯tʁɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nơtron.

Xem đầy đủ từ "Neutron": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nơtron tiếng Đức là gì?

"nơtron" trong tiếng Đức là das Neutron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.