TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước đang phát triển tiếng Đức là gì?

"nước đang phát triển" trong tiếng Đức là das Entwicklungsland (danh từ).

das Entwicklungsland Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước đang phát triển.

  • In den Entwicklungsländern fehlt es an guten Technikern. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
  • Gute Techniker sind in den Entwicklungsländern Mangelware. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Xem đầy đủ từ "Entwicklungsland": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước đang phát triển tiếng Đức là gì?

"nước đang phát triển" trong tiếng Đức là das Entwicklungsland (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.