TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước bọt tiếng Đức là gì?

"nước bọt" trong tiếng Đức là der Speichel (danh từ).

der Speichel Danh từ · giống đực

/ˈʃpaɪ̯çəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước bọt, nước miếng, nước dãi.

Xem đầy đủ từ "Speichel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước bọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nước bọt tiếng Đức là gì?

"nước bọt" trong tiếng Đức là der Speichel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.