Nước bọt tiếng Đức là gì?
"nước bọt" trong tiếng Đức là der Speichel (danh từ).
der Speichel Danh từ · giống đực
/ˈʃpaɪ̯çəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước bọt, nước miếng, nước dãi.
Xem đầy đủ từ "Speichel": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước bọt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước bọt tiếng Đức là gì?
"nước bọt" trong tiếng Đức là der Speichel (danh từ).