TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nước cường toan tiếng Đức là gì?

"nước cường toan" trong tiếng Đức là das Königswasser (danh từ).

das Königswasser Danh từ · giống trung

/ˈkøːnɪçsˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nước cường toan, cường thuỷ, vương thuỷ.

Xem đầy đủ từ "Königswasser": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nước cường toan tiếng Đức là gì?

"nước cường toan" trong tiếng Đức là das Königswasser (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.