Nạn nhân tiếng Đức là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Đức là das Opfer (danh từ).
das Opfer Danh từ · giống trung
/ˈɔpfər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nạn nhân.
- Tom war Opfer eines Verbrechens. Tom là nạn nhân của vụ án.
Câu hỏi thường gặp
Nạn nhân tiếng Đức là gì?
"nạn nhân" trong tiếng Đức là das Opfer (danh từ).