TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nạng tiếng Đức là gì?

"nạng" trong tiếng Đức là die Krücke (danh từ).

die Krücke Danh từ · giống cái

/ˈkʁʏkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nạng.

Xem đầy đủ từ "Krücke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nạng tiếng Đức là gì?

"nạng" trong tiếng Đức là die Krücke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.