die Krücke
số nhiều: die Krücken · sinh cách: der Krücke
die Krücke nghĩa là nạng.
Nghĩa của Krücke
Danh từ · giống cái
- Nạng.
Biến cách của Krücke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Krücke | die Krücken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Krücke | der Krücken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Krücke | den Krücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Krücke | die Krücken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Krücke
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crutch; crotch; prop; laggard, snail (slow person); piece of junk
Câu hỏi thường gặp
Krücke nghĩa là gì?
Krücke (danh từ) nghĩa là nạng.
Krücke là der, die hay das?
Krücke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Krücke); số nhiều: die Krücken.