TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nằm tiếng Đức là gì?

"nằm" trong tiếng Đức là liegen (động từ).

liegen Động từ

/ˈliːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nằm.

  • Das Hotel liegt am Fuße eines Berges. Khách sạn đó nằm dưới chân núi.

Xem đầy đủ từ "liegen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nằm tiếng Đức là gì?

"nằm" trong tiếng Đức là liegen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.