Nếm trải tiếng Đức là gì?
"nếm trải" trong tiếng Đức là erleben (động từ).
erleben Động từ
/ʔɛɐ̯ˈleːbm̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải qua, trải nghiệm, kinh qua, nếm trải, nếm mùi.
Xem đầy đủ từ "erleben": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nếm trải tiếng Đức là gì?
"nếm trải" trong tiếng Đức là erleben (động từ).