TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nến tiếng Đức là gì?

"nến" trong tiếng Đức là die Kerze (danh từ).

die Kerze Danh từ · giống cái

/ˈkɛʁtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nến.

  • Blast die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi.
  • Blas die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi.

Xem đầy đủ từ "Kerze": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nến tiếng Đức là gì?

"nến" trong tiếng Đức là die Kerze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.