TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nệm hơi tiếng Đức là gì?

"nệm hơi" trong tiếng Đức là die Luftmatratze (danh từ).

die Luftmatratze Danh từ · giống cái

[ˈlʊftmaˌtʁat͡sə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nệm hơi.

Xem đầy đủ từ "Luftmatratze": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nệm hơi tiếng Đức là gì?

"nệm hơi" trong tiếng Đức là die Luftmatratze (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.