TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nam dương tiếng Đức là gì?

"nam dương" trong tiếng Đức là der Steinbock (danh từ).

der Steinbock Danh từ · giống đực

[ˈʃtaɪ̯nˌbɔk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma kết, nam dương, sơn dương.

Xem đầy đủ từ "Steinbock": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nam dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Nam dương tiếng Đức là gì?

"nam dương" trong tiếng Đức là der Steinbock (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.