Nam dương tiếng Đức là gì?
"nam dương" trong tiếng Đức là der Steinbock (danh từ).
der Steinbock Danh từ · giống đực
[ˈʃtaɪ̯nˌbɔk] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ma kết, nam dương, sơn dương.
Xem đầy đủ từ "Steinbock": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nam dương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nam dương tiếng Đức là gì?
"nam dương" trong tiếng Đức là der Steinbock (danh từ).