TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Steinbock

danh từ giống đực
[ˈʃtaɪ̯nˌbɔk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steinböcke · sinh cách: des Steinbockes

der Steinbock nghĩa là ma kết, nam dương, sơn dương.

Nghĩa của Steinbock

Danh từ · giống đực

  1. Ma kết, nam dương, sơn dương.

Biến cách của Steinbock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Steinbockdie Steinböcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Steinbockesder Steinböcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Steinbockden Steinböcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Steinbockdie Steinböcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ibex; Capricorn (constellation); Capricorn (zodiac sign)

Câu hỏi thường gặp

Steinbock nghĩa là gì?

Steinbock (danh từ) nghĩa là ma kết, nam dương, sơn dương.

Steinbock là der, die hay das?

Steinbock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Steinbock); số nhiều: die Steinböcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.