TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nam hàn tiếng Đức là gì?

"nam hàn" trong tiếng Đức là Südkorea (danh từ riêng).

Südkorea Danh từ riêng

/zyːtkoʁeːa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàn quốc, nam hàn.

Xem đầy đủ từ "Südkorea": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam hàn tiếng Đức là gì?

"nam hàn" trong tiếng Đức là Südkorea (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.