TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Südkorea

/zyːtkoʁeːa/ giọng máy của trình duyệt

Südkorea nghĩa là hàn quốc, nam hàn.

Nghĩa của Südkorea

Danh từ riêng

  1. Hàn quốc, nam hàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng South Korea (a country in East Asia)

Câu hỏi thường gặp

Südkorea nghĩa là gì?

Südkorea (danh từ riêng) nghĩa là hàn quốc, nam hàn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.