Nam tào tiếng Đức là gì?
"nam tào" trong tiếng Đức là Kreuz des Südens (danh từ riêng).
Kreuz des Südens Danh từ riêng
/ˌkʁɔɪ̯ts dəs ˈzyːdəns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam, nam thập.
Xem đầy đủ từ "Kreuz des Südens": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Nam tào tiếng Đức là gì?
"nam tào" trong tiếng Đức là Kreuz des Südens (danh từ riêng).