TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nam tào tiếng Đức là gì?

"nam tào" trong tiếng Đức là Kreuz des Südens (danh từ riêng).

Kreuz des Südens Danh từ riêng

/ˌkʁɔɪ̯ts dəs ˈzyːdəns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam, nam thập.

Xem đầy đủ từ "Kreuz des Südens": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam tào tiếng Đức là gì?

"nam tào" trong tiếng Đức là Kreuz des Südens (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.