Kreuz des Südens
/ˌkʁɔɪ̯ts dəs ˈzyːdəns/ giọng máy của trình duyệt
Kreuz des Südens nghĩa là nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam.
Nghĩa của Kreuz des Südens
Danh từ riêng
- Nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam, nam thập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Crux (constellation), Southern Cross
Câu hỏi thường gặp
Kreuz des Südens nghĩa là gì?
Kreuz des Südens (danh từ riêng) nghĩa là nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam.