TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kreuz des Südens

/ˌkʁɔɪ̯ts dəs ˈzyːdəns/ giọng máy của trình duyệt

Kreuz des Südens nghĩa là nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam.

Nghĩa của Kreuz des Südens

Danh từ riêng

  1. Nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam, nam thập.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Crux (constellation), Southern Cross

Câu hỏi thường gặp

Kreuz des Südens nghĩa là gì?

Kreuz des Südens (danh từ riêng) nghĩa là nam thập tự, nam tào, chữ thập phương nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.