TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kreuzen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkʁɔʏ̯tsən/ giọng máy của trình duyệt

kreuzen nghĩa là đi qua, băng qua, lai.

Cũng là một dạng biến đổi của Kreuz — Chữ thập, thập giá, thập tự.

Nghĩa của kreuzen

Động từ

  1. Đi qua, băng qua.
  2. Lai.

Chia động từ kreuzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekreuztPhân từ I: kreuzend

Hiện tại Präsens

  • ich kreuze
  • du kreuzt
  • er/sie/es kreuzt
  • wir kreuzen
  • ihr kreuzt
  • sie/Sie kreuzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kreuzte
  • du kreuztest
  • er/sie/es kreuzte
  • wir kreuzten
  • ihr kreuztet
  • sie/Sie kreuzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekreuzt
  • du hast gekreuzt
  • er/sie/es hat gekreuzt
  • wir haben gekreuzt
  • ihr habt gekreuzt
  • sie/Sie haben gekreuzt

Tương lai Futur I

  • ich werde kreuzen
  • du wirst kreuzen
  • er/sie/es wird kreuzen
  • wir werden kreuzen
  • ihr werdet kreuzen
  • sie/Sie werden kreuzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kreuze
  • du kreuzest
  • er/sie/es kreuze
  • wir kreuzen
  • ihr kreuzet
  • sie/Sie kreuzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kreuz! (du)
  • kreuzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kreuzen

Đồng nghĩa

Họ từ của kreuzen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cross (place across); to cross, intersect; to cross, pass over; to crossbreed; to patrol (the sea); to cruise (for pleasure, also by car)

Câu hỏi thường gặp

kreuzen nghĩa là gì?

kreuzen (động từ) nghĩa là đi qua, băng qua, lai.

Chia động từ kreuzen ở thì hiện tại thế nào?

ich kreuze, du kreuzt, er/sie/es kreuzt, wir kreuzen, ihr kreuzt, sie/Sie kreuzen. Phân từ II: gekreuzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.