TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Nam việt nam tiếng Đức là gì?

"nam việt nam" trong tiếng Đức là Südvietnam (danh từ riêng).

Südvietnam Danh từ riêng

/ˈzyːtvi̯ɛtˌnam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việt nam cộng hoà, nam việt nam, nam việt.

Xem đầy đủ từ "Südvietnam": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nam việt nam tiếng Đức là gì?

"nam việt nam" trong tiếng Đức là Südvietnam (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.