TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Südvietnam

/ˈzyːtvi̯ɛtˌnam/ giọng máy của trình duyệt

Südvietnam nghĩa là việt nam cộng hoà, nam việt nam, nam việt.

Nghĩa của Südvietnam

Danh từ riêng

  1. Việt nam cộng hoà, nam việt nam, nam việt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng South Vietnam (a former state in Southeast Asia that governed Vietnam south of the 17th parallel from 1955 to 1975); southern Vietnam (a geographic region in southern Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

Südvietnam nghĩa là gì?

Südvietnam (danh từ riêng) nghĩa là việt nam cộng hoà, nam việt nam, nam việt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.