Ngày kia tiếng Đức là gì?
"ngày kia" trong tiếng Đức là übermorgen (phó từ).
übermorgen Phó từ
/ˈyːbɐˌmɔʁɡn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mốt, ngày kia, ngày mốt.
- Hast du übermorgen Zeit? Ngày kia bạn có thời gian không?
- Ich antworte dir morgen oder übermorgen. Tôi sẽ trả lời bạn vào ngày mai hoặc ngày kia.
Xem đầy đủ từ "übermorgen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngày kia tiếng Đức là gì?
"ngày kia" trong tiếng Đức là übermorgen (phó từ).