TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngày nghỉ phép tiếng Đức là gì?

"ngày nghỉ phép" trong tiếng Đức là der Urlaub (danh từ).

der Urlaub Danh từ · giống đực

/ˈuːɐ̯ˌlaʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép.

Xem đầy đủ từ "Urlaub": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày nghỉ phép tiếng Đức là gì?

"ngày nghỉ phép" trong tiếng Đức là der Urlaub (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.