TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngày sinh tháng đẻ tiếng Đức là gì?

"ngày sinh tháng đẻ" trong tiếng Đức là das Geburtsdatum (danh từ).

das Geburtsdatum Danh từ · giống trung

[ɡəˈbuːɐ̯t͡sˌdaːtʊm] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày sinh tháng đẻ, ngày tháng năm sinh.

Xem đầy đủ từ "Geburtsdatum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày sinh tháng đẻ tiếng Đức là gì?

"ngày sinh tháng đẻ" trong tiếng Đức là das Geburtsdatum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.