TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngày xửa ngày xưa tiếng Đức là gì?

"ngày xửa ngày xưa" trong tiếng Đức là es war einmal (cụm từ).

es war einmal Cụm từ

[ɛs ˈvaːɐ̯ aɪ̯nˈmaːl] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày xửa ngày xưa.

Xem đầy đủ từ "es war einmal": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày xửa ngày xưa tiếng Đức là gì?

"ngày xửa ngày xưa" trong tiếng Đức là es war einmal (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.