TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngáp tiếng Đức là gì?

"ngáp" trong tiếng Đức là gähnen (động từ).

gähnen Động từ

/ˈɡɛːnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngáp.

  • Wir gähnten. Chúng tôi ngáp.
  • Ich gähnte. Tôi đã ngáp.

Xem đầy đủ từ "gähnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngáp tiếng Đức là gì?

"ngáp" trong tiếng Đức là gähnen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.