TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngân hàng tiếng Đức là gì?

"ngân hàng" trong tiếng Đức là die Bank (danh từ).

die Bank Danh từ · giống cái

/baŋk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngân hàng, nhà băng.

  • Sie zahlt jeden Monat 10.000 Yen auf der Bank ein. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
  • Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.

Xem đầy đủ từ "Bank": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngân hàng tiếng Đức là gì?

"ngân hàng" trong tiếng Đức là die Bank (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.