Ngân hàng tiếng Đức là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Đức là die Bank (danh từ).
die Bank Danh từ · giống cái
/baŋk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân hàng, nhà băng.
- Sie zahlt jeden Monat 10.000 Yen auf der Bank ein. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
- Er betrat als Wächter verkleidet die Bank. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu hỏi thường gặp
Ngân hàng tiếng Đức là gì?
"ngân hàng" trong tiếng Đức là die Bank (danh từ).