TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngân khố tiếng Đức là gì?

"ngân khố" trong tiếng Đức là die Schatzkammer (danh từ).

die Schatzkammer Danh từ · giống cái

/ˈʃat͡sˌkamɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kho bạc, ngân khố, công khố.

Xem đầy đủ từ "Schatzkammer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngân khố tiếng Đức là gì?

"ngân khố" trong tiếng Đức là die Schatzkammer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.