TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngón tiếng Đức là gì?

"ngón" trong tiếng Đức là der Finger (danh từ).

der Finger Danh từ · giống đực

/ˈfɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngón.

  • Tom war anfangs gar nicht aufgefallen, dass Maria sechs Finger an jeder Hand hatte. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên.
  • Tom fehlt ein Finger. Tom bị mất một ngón tay.

Xem đầy đủ từ "Finger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngón tiếng Đức là gì?

"ngón" trong tiếng Đức là der Finger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.