Ngón tay tiếng Đức là gì?
"ngón tay" trong tiếng Đức là der Finger (danh từ).
der Finger Danh từ · giống đực
/ˈfɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay.
- Tom war anfangs gar nicht aufgefallen, dass Maria sechs Finger an jeder Hand hatte. Ban đầu Tom không nhận ra Maria có sáu ngón tay mỗi bên.
- Tom fehlt ein Finger. Tom bị mất một ngón tay.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tay tiếng Đức là gì?
"ngón tay" trong tiếng Đức là der Finger (danh từ).