TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngón tay trỏ tiếng Đức là gì?

"ngón tay trỏ" trong tiếng Đức là der Zeigefinger (danh từ).

der Zeigefinger Danh từ · giống đực

/ˈtsaɪ̯ɡəˌfɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngón tay trỏ.

Xem đầy đủ từ "Zeigefinger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngón tay trỏ tiếng Đức là gì?

"ngón tay trỏ" trong tiếng Đức là der Zeigefinger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.