Ngón tay trỏ tiếng Đức là gì?
"ngón tay trỏ" trong tiếng Đức là der Zeigefinger (danh từ).
der Zeigefinger Danh từ · giống đực
/ˈtsaɪ̯ɡəˌfɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón tay trỏ.
Xem đầy đủ từ "Zeigefinger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngón tay trỏ tiếng Đức là gì?
"ngón tay trỏ" trong tiếng Đức là der Zeigefinger (danh từ).