TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngăn kéo tiếng Đức là gì?

"ngăn kéo" trong tiếng Đức là die Schublade (danh từ).

die Schublade Danh từ · giống cái

/ˈʃuːpˌlaːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngăn kéo, hộc.

Xem đầy đủ từ "Schublade": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngăn kéo tiếng Đức là gì?

"ngăn kéo" trong tiếng Đức là die Schublade (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.