TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người ăn chay tiếng Đức là gì?

"người ăn chay" trong tiếng Đức là der Vegetarier (danh từ).

der Vegetarier Danh từ · giống đực

/veɡeˈtaːʁiɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ăn chay.

  • Sie sind Vegetarier. Tụi nó là những người ăn chay.
  • Das sind Vegetarier. Tụi nó là những người ăn chay.

Xem đầy đủ từ "Vegetarier": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người ăn chay tiếng Đức là gì?

"người ăn chay" trong tiếng Đức là der Vegetarier (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.