TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người đồng tính nữ tiếng Đức là gì?

"người đồng tính nữ" trong tiếng Đức là die Lesbe (danh từ).

die Lesbe Danh từ · giống cái

/ˈlɛspə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đồng tính nữ.

Xem đầy đủ từ "Lesbe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người đồng tính nữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người đồng tính nữ tiếng Đức là gì?

"người đồng tính nữ" trong tiếng Đức là die Lesbe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.