TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người đi bộ tiếng Đức là gì?

"người đi bộ" trong tiếng Đức là der Fußgeher (danh từ), der Fußgänger (danh từ).

der Fußgeher Danh từ · giống đực

[ˈfuːsˌɡeːɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng chân, người đi bộ.

Xem đầy đủ từ "Fußgeher": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Fußgänger Danh từ · giống đực

/ˈfuːsˌɡɛŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng chân, người đi bộ.

Xem đầy đủ từ "Fußgänger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người đi bộ tiếng Đức là gì?

"người đi bộ" trong tiếng Đức là der Fußgeher (danh từ), der Fußgänger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.