TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người đi săn tiếng Đức là gì?

"người đi săn" trong tiếng Đức là der Jäger (danh từ).

der Jäger Danh từ · giống đực

/ˈjɛːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đi săn, thợ săn.

Xem đầy đủ từ "Jäger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người đi săn tiếng Đức là gì?

"người đi săn" trong tiếng Đức là der Jäger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.