TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người cộng sản tiếng Đức là gì?

"người cộng sản" trong tiếng Đức là der Kommunist (danh từ).

der Kommunist Danh từ · giống đực

/kɔmuˈnɪst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người cộng sản.

Xem đầy đủ từ "Kommunist": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người cộng sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người cộng sản tiếng Đức là gì?

"người cộng sản" trong tiếng Đức là der Kommunist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.