Người giữ trẻ tiếng Đức là gì?
"người giữ trẻ" trong tiếng Đức là der Babysitter (danh từ).
der Babysitter Danh từ · giống đực
/ˈbeːbiˌsɪtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người giữ trẻ.
Xem đầy đủ từ "Babysitter": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người giữ trẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người giữ trẻ tiếng Đức là gì?
"người giữ trẻ" trong tiếng Đức là der Babysitter (danh từ).