TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người ngoài hành tinh tiếng Đức là gì?

"người ngoài hành tinh" trong tiếng Đức là der/das Alien (danh từ), die Außerirdische (danh từ), der Außerirdischer (danh từ).

der/das Alien Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈɛɪ̯.liː.(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ngoài hành tinh.

Xem đầy đủ từ "Alien": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Außerirdische Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ngoài hành tinh.

Xem đầy đủ từ "Außerirdische": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Außerirdischer Danh từ · giống đực

/ˈʔaʊ̯s.ɐˌɪɐ̯.dɪʃ.ɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người ngoài hành tinh.

Xem đầy đủ từ "Außerirdischer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người ngoài hành tinh tiếng Đức là gì?

"người ngoài hành tinh" trong tiếng Đức là der/das Alien (danh từ), die Außerirdische (danh từ), der Außerirdischer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.