TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người sáng lập tiếng Đức là gì?

"người sáng lập" trong tiếng Đức là der Gründer (danh từ).

der Gründer Danh từ · giống đực

/ˈɡʁʏndɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người sáng lập.

  • Bill Gates ist der Gründer von Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft.

Xem đầy đủ từ "Gründer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người sáng lập tiếng Đức là gì?

"người sáng lập" trong tiếng Đức là der Gründer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.