TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người tình tiếng Đức là gì?

"người tình" trong tiếng Đức là der Liebhaber (danh từ).

der Liebhaber Danh từ · giống đực

/ˈliːpˌhaːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tình (nam)

Xem đầy đủ từ "Liebhaber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người tình tiếng Đức là gì?

"người tình" trong tiếng Đức là der Liebhaber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.