TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người tuyết tiếng Đức là gì?

"người tuyết" trong tiếng Đức là der Yeti (danh từ).

der Yeti Danh từ · giống đực

[ˈjeːti] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người tuyết.

Xem đầy đủ từ "Yeti": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người tuyết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Người tuyết tiếng Đức là gì?

"người tuyết" trong tiếng Đức là der Yeti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.