TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Người viking tiếng Đức là gì?

"người viking" trong tiếng Đức là der Wikinger (danh từ).

der Wikinger Danh từ · giống đực

/ˈvɪkɪŋɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người viking.

  • Es heißt, die Wikinger hätten Amerika noch vor Kolumbus entdeckt. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.
  • Die Wikinger sollen Amerika noch vor Kolumbus entdeckt haben. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Xem đầy đủ từ "Wikinger": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Người viking tiếng Đức là gì?

"người viking" trong tiếng Đức là der Wikinger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.