TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngược đãi tiếng Đức là gì?

"ngược đãi" trong tiếng Đức là misshandeln (động từ), schinden (động từ).

misshandeln Động từ

[ˌmɪsˈhandl̩n] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "misshandeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

schinden Động từ

[ˈʃɪndn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngược đãi.

Xem đầy đủ từ "schinden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngược đãi tiếng Đức là gì?

"ngược đãi" trong tiếng Đức là misshandeln (động từ), schinden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.