TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schinden

[ˈʃɪndn̩] giọng máy của trình duyệt

schinden nghĩa là ngược đãi.

Nghĩa của schinden

Động từ

  1. Ngược đãi.

Chia động từ schinden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschundenPhân từ I: schindend

Hiện tại Präsens

  • ich schinde
  • du schindest
  • er/sie/es schindet
  • wir schinden
  • ihr schindet
  • sie/Sie schinden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schund
  • du schundest
  • er/sie/es schund
  • wir schunden
  • ihr schundet
  • sie/Sie schunden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschunden
  • du hast geschunden
  • er/sie/es hat geschunden
  • wir haben geschunden
  • ihr habt geschunden
  • sie/Sie haben geschunden

Tương lai Futur I

  • ich werde schinden
  • du wirst schinden
  • er/sie/es wird schinden
  • wir werden schinden
  • ihr werdet schinden
  • sie/Sie werden schinden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schinde
  • du schindest
  • er/sie/es schinde
  • wir schinden
  • ihr schindet
  • sie/Sie schinden

Mệnh lệnh Imperativ

  • schind! (du)
  • schindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schinden

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mistreat, maltreat; to make an effort, to toil; to achieve or obtain something; to make the most of a situation; to skin; to strip or peel (bark, skin, etc.)

Câu hỏi thường gặp

schinden nghĩa là gì?

schinden (động từ) nghĩa là ngược đãi.

Chia động từ schinden ở thì hiện tại thế nào?

ich schinde, du schindest, er/sie/es schindet, wir schinden, ihr schindet, sie/Sie schinden. Phân từ II: geschunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.