Ngư dân tiếng Đức là gì?
"ngư dân" trong tiếng Đức là der Fischer (danh từ).
der Fischer Danh từ · giống đực
/ˈfɪʃɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngư dân, dân chài, ngư phủ.
- Mein Vater ist ein erfahrener Fischer. Ba tui là một ngư dân giỏi.
Xem đầy đủ từ "Fischer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ngư dân tiếng Đức là gì?
"ngư dân" trong tiếng Đức là der Fischer (danh từ).