TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngư lôi tiếng Đức là gì?

"ngư lôi" trong tiếng Đức là der Torpedo (danh từ).

der Torpedo Danh từ · giống đực

/tɔʁˈpeːdo/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngư lôi.

Xem đầy đủ từ "Torpedo": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngư lôi tiếng Đức là gì?

"ngư lôi" trong tiếng Đức là der Torpedo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.