TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngư phủ tiếng Đức là gì?

"ngư phủ" trong tiếng Đức là der Fischer (danh từ).

der Fischer Danh từ · giống đực

/ˈfɪʃɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngư dân, dân chài, ngư phủ.

Xem đầy đủ từ "Fischer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngư phủ tiếng Đức là gì?

"ngư phủ" trong tiếng Đức là der Fischer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.