TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ngọc lan tiếng Đức là gì?

"ngọc lan" trong tiếng Đức là die Magnolie (danh từ).

die Magnolie Danh từ · giống cái

[maˈɡnoːli̯ə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngọc lan.

Xem đầy đủ từ "Magnolie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngọc lan tiếng Đức là gì?

"ngọc lan" trong tiếng Đức là die Magnolie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.